- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
cơn cáu kỉnh khi mới thức dậy; khó chịu buổi sáng
cơn cáu kỉnh khi mới thức dậy; khó chịu buổi sáng
Anh ấy có chứng cáu kỉnh buổi sáng.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
cơn cáu kỉnh khi mới thức dậy; khó chịu buổi sáng
cơn cáu kỉnh khi mới thức dậy; khó chịu buổi sáng
Anh ấy có chứng cáu kỉnh buổi sáng.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.