起床气

起床气
chuáng
khởi sàng khí

cơn cáu kỉnh khi mới thức dậy; khó chịu buổi sáng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cơn cáu kỉnh khi mới thức dậy; khó chịu buổi sáng

    • Anh ấy có chứng cáu kỉnh buổi sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.