起名儿

起名儿
míngr
khởi danh nhi

đặt tên; đặt tên cho

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt tên; đặt tên cho(kế thừa)

    • Bạn đã đặt tên cho con chưa?

  2. động từ

    đặt tên; lấy tên(kế thừa)

  3. động từ

    gọi là; đặt tên; (văn) gọi(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.