赶时髦

赶时髦
gǎnshímáo
cản thời mao

chạy theo mốt; theo kịp xu hướng thời trang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chạy theo mốt; theo kịp xu hướng thời trang

    • Cô ấy luôn chạy theo mốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.