/
赵忠尧
赵忠尧
triệu trung nghiêu
Triệu Trung Nghiêu (1902–1998), nhà vật lý hạt nhân tiên phong người Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Triệu Trung Nghiêu (1902–1998), nhà vật lý hạt nhân tiên phong người Trung Quốc
- 。
Triệu Trung Nghiêu là nhà vật lý học nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
赵忠尧
Phồn thể趙忠堯
triệu trung nghiêu
Triệu Trung Nghiêu (1902–1998), nhà vật lý hạt nhân tiên phong người Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Triệu Trung Nghiêu (1902–1998), nhà vật lý hạt nhân tiên phong người Trung Quốc
- 。
Triệu Trung Nghiêu là nhà vật lý học nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua