走门子

走门子
zǒuménzi
tẩu môn tử

đi cửa sau; nhờ quan hệ; chạy chọt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi cửa sau; nhờ quan hệ; chạy chọt(kế thừa)

    • Anh ấy thích dùng các mối quan hệ.

  2. động từ

    đi cửa sau; chạy chọt; nịnh người có thế lực(kế thừa)

    • Anh ấy thích chạy cửa sau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.