Tới nội dung chính

走时

走时
zǒushí
tẩu thời

(đồng hồ) chạy giờ; giữ giờ

3 nghĩa#25964
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    (đồng hồ) chạy giờ; giữ giờ

    • 。

      Chiếc đồng hồ này chạy rất đúng giờ.

  2. 貳名danh từ

    thời gian lan truyền (vật lý)

    • ?

      Thời gian truyền của tín hiệu này là bao nhiêu?

  3. 參名danh từ

    thời gian truyền (của sóng)

    • 。

      Chúng tôi đã tính toán thời gian truyền sóng.

走
zǒu
tẩu
BỘ THỦ⾛
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu