Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走时
走时
tẩu thời
(đồng hồ) chạy giờ; giữ giờ
3 nghĩa#25964
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(đồng hồ) chạy giờ; giữ giờ
- 。
Chiếc đồng hồ này chạy rất đúng giờ.
- 貳名danh từ
thời gian lan truyền (vật lý)
- ?
Thời gian truyền của tín hiệu này là bao nhiêu?
- 參名danh từ
thời gian truyền (của sóng)
- 。
Chúng tôi đã tính toán thời gian truyền sóng.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ走时
Phồn thể走時
tẩu thời
(đồng hồ) chạy giờ; giữ giờ
3 nghĩa#25964
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(đồng hồ) chạy giờ; giữ giờ
- 。
Chiếc đồng hồ này chạy rất đúng giờ.
- 貳名danh từ
thời gian lan truyền (vật lý)
- ?
Thời gian truyền của tín hiệu này là bao nhiêu?
- 參名danh từ
thời gian truyền (của sóng)
- 。
Chúng tôi đã tính toán thời gian truyền sóng.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua