Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走娘家
走娘家
tẩu nương gia
(của vợ) về thăm nhà mẹ đẻ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(của vợ) về thăm nhà mẹ đẻ
- 。
Hôm nay cô ấy về thăm nhà mẹ đẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
走娘家
Phồn thể走
tẩu nương gia
(của vợ) về thăm nhà mẹ đẻ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(của vợ) về thăm nhà mẹ đẻ
- 。
Hôm nay cô ấy về thăm nhà mẹ đẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua