Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走圆场
走圆场
tẩu viên trường
đi vòng quanh sân khấu (để biểu thị sự thay đổi cảnh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi vòng quanh sân khấu (để biểu thị sự thay đổi cảnh)
- 。
Diễn viên đi vòng quanh sân khấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ走圆场
Phồn thể走圓場
tẩu viên trường
đi vòng quanh sân khấu (để biểu thị sự thay đổi cảnh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi vòng quanh sân khấu (để biểu thị sự thay đổi cảnh)
- 。
Diễn viên đi vòng quanh sân khấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua