走卒

走卒
zǒu
tẩu tốt

tốt thí; tay sai; quân cờ tốt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tốt thí; tay sai; quân cờ tốt

    • Anh ta chỉ là một con tốt.

  2. danh từ

    tôi tớ; bề tôi; thần bộc

    • Anh ta chỉ là một tên lính quèn.

  3. danh từ

    tay sai; đám chân tay; tốt thí

    • Anh ta chỉ là một tên tay sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.