走偏锋

走偏锋
zǒupiānfēng
tẩu thiên phong

dùng nét bút nghiêng; (bóng) đi theo hướng khác thường; lấy thế bất ngờ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dùng nét bút nghiêng; (bóng) đi theo hướng khác thường; lấy thế bất ngờ

    • Anh ấy luôn thích đi theo lối riêng.

  2. động từ

    đi đường tắt (bóng); dùng thủ đoạn lệch lạc; đi theo lối khác thường

    • Anh ấy luôn thích dùng thủ đoạn bất chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.