Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走偏锋
走偏锋
tẩu thiên phong
dùng nét bút nghiêng; (bóng) đi theo hướng khác thường; lấy thế bất ngờ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng nét bút nghiêng; (bóng) đi theo hướng khác thường; lấy thế bất ngờ
- 。
Anh ấy luôn thích đi theo lối riêng.
- 貳动động từ
đi đường tắt (bóng); dùng thủ đoạn lệch lạc; đi theo lối khác thường
- 。
Anh ấy luôn thích dùng thủ đoạn bất chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)HÌNH THANH
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
走偏锋
Phồn thể走偏鋒
tẩu thiên phong
dùng nét bút nghiêng; (bóng) đi theo hướng khác thường; lấy thế bất ngờ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng nét bút nghiêng; (bóng) đi theo hướng khác thường; lấy thế bất ngờ
- 。
Anh ấy luôn thích đi theo lối riêng.
- 貳动động từ
đi đường tắt (bóng); dùng thủ đoạn lệch lạc; đi theo lối khác thường
- 。
Anh ấy luôn thích dùng thủ đoạn bất chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua