- 扌thủ(tay)BỘ
- 以dĩ(dùng, lấy làm cơ sở)HÌNH THANH
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
chim thợ rèn đồng (Psilopogon haemacephalus)
chim thợ rèn đồng (Psilopogon haemacephalus)
Chim gõ kiến ngực đỏ là một loài chim đẹp.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
chim thợ rèn đồng (Psilopogon haemacephalus)
chim thợ rèn đồng (Psilopogon haemacephalus)
Chim gõ kiến ngực đỏ là một loài chim đẹp.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.