Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
/
赞辞
赞辞
tán từ
lời khen ngợi; lời ca tụng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời khen ngợi; lời ca tụng
- 。
Anh ấy đã viết một bài tán từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ赞辞
Phồn thể贊辭
tán từ
lời khen ngợi; lời ca tụng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời khen ngợi; lời ca tụng
- 。
Anh ấy đã viết một bài tán từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.