Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
赞成票
赞成票
tán thành phiếu
công nhận; chấp thuận; thừa nhận
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công nhận; chấp thuận; thừa nhận
- 。
Anh ấy đã bỏ phiếu tán thành.
- 貳
phiếu tán thành; phiếu thuận
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ赞成票
Phồn thể贊成票
tán thành phiếu
công nhận; chấp thuận; thừa nhận
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công nhận; chấp thuận; thừa nhận
- 。
Anh ấy đã bỏ phiếu tán thành.
- 貳
phiếu tán thành; phiếu thuận
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.