赞成票

赞成票
zànchéngpiào
tán thành phiếu

công nhận; chấp thuận; thừa nhận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công nhận; chấp thuận; thừa nhận

    • Anh ấy đã bỏ phiếu tán thành.

  2. phiếu tán thành; phiếu thuận

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.