赛车女郎

赛车女郎
sàichēláng
tái xa nữ lang

cô gái đua xe; người mẫu trường đua

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cô gái đua xe; người mẫu trường đua

    • Cô ấy là một người mẫu xe đua.

  2. danh từ

    người mẫu đua xe; cô gái trình diễn tại đường đua

    • Cô ấy là một nữ hoàng đường đua.

  3. cô gái đua xe; người mẫu trường đua

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà, che phủ)HỘI Ý
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ

Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.