Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
/
赛车女郎
赛车女郎
tái xa nữ lang
cô gái đua xe; người mẫu trường đua
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cô gái đua xe; người mẫu trường đua
- 。
Cô ấy là một người mẫu xe đua.
- 貳名danh từ
người mẫu đua xe; cô gái trình diễn tại đường đua
- 。
Cô ấy là một nữ hoàng đường đua.
- 參
cô gái đua xe; người mẫu trường đua
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ赛车女郎
Phồn thể賽車女郎
tái xa nữ lang
cô gái đua xe; người mẫu trường đua
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cô gái đua xe; người mẫu trường đua
- 。
Cô ấy là một người mẫu xe đua.
- 貳名danh từ
người mẫu đua xe; cô gái trình diễn tại đường đua
- 。
Cô ấy là một nữ hoàng đường đua.
- 參
cô gái đua xe; người mẫu trường đua
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.