赚哄

赚哄
zhuànhǒng
trám hống

lừa dối; gian lận

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lừa dối; gian lận

    • Anh ta đã lừa tiền của tôi.

  2. động từ

    lừa dối; che mắt; bịt mắt

    • Anh ta muốn lừa tôi.

  3. động từ

    lừa đảo; tống tiền; uy hiếp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, vỏ sò (biểu tượng tài sản))BỘ
  • kiêm(kiêm nhiều thứ cùng lúc)HÌNH THANH

Kiếm tiền là gom nhiều khoản lợi vào tay cùng một lúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.