赚吆喝

赚吆喝
zhuànyāohe
trám yêu hát

kiếm tiếng; thu hút khách hàng qua quảng bá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kiếm tiếng; thu hút khách hàng qua quảng bá

    • Công ty chúng tôi không chỉ quảng cáo suông, mà chỉ làm việc thực tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, vỏ sò (biểu tượng tài sản))BỘ
  • kiêm(kiêm nhiều thứ cùng lúc)HÌNH THANH

Kiếm tiền là gom nhiều khoản lợi vào tay cùng một lúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.