shú
chuộc
bộ bối · 12 nét

chuộc; chuộc lại; cứu chuộc

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27596
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuộc; chuộc lại; cứu chuộc

    • Anh ấy muốn chuộc lại tự do của mình.

  2. động từ

    bãi bỏ; miễn trừ

    • Anh ấy đã chuộc lại căn nhà của mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, vỏ sò (biểu tượng tài sản))BỘ
  • mại(bán ra)HÌNH THANH

Dùng tiền bạc để mua lại tội lỗi, như người bán chuộc lại linh hồn mình.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.