赌窝

赌窝
đổ oa

sòng bạc; ổ cờ bạc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sòng bạc; ổ cờ bạc

    • Ổ cờ bạc này đã bị cảnh sát niêm phong.

  2. danh từ

    ổ bạc; sòng bạc lậu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, của cải (vỏ sò))BỘ
  • giả(người, kẻ)HÌNH THANH

Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.