赌咒

赌咒
zhòu
đổ chú

thề thốt; thề độc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thề thốt; thề độc

  2. thề thốt; thề nguyền

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, của cải (vỏ sò))BỘ
  • giả(người, kẻ)HÌNH THANH

Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.