赋闲

赋闲
xián
phú nhàn

thất nghiệp ở nhà; ngồi không

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thất nghiệp ở nhà; ngồi không

    • Anh ấy ở nhà nhàn rỗi.

  2. động từ

    thất nghiệp; ở không (sau khi thôi việc)

    • Anh ấy đang ở nhà nghỉ việc.

  3. động từ

    ở không; thất nghiệp; nhàn rỗi (không có việc làm)

    • Anh ấy thất nghiệp ở nhà.

  4. động từ

    không có việc làm; ở nhà rảnh rỗi (sau khi mất việc hoặc nghỉ việc)

  5. động từ

    ở nhà không có việc làm; thất nghiệp; nhàn rỗi

    • Anh ấy đang nghỉ việc ở nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.