Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
/
赋能
赋能
phú năng
trao quyền; trao năng lực (thuật ngữ mới ~2019)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trao quyền; trao năng lực (thuật ngữ mới ~2019)
- 。
Trao quyền cho nhân viên là mục tiêu của công ty.
- 貳动động từ
trao quyền; kích hoạt năng lực
- ,。
Trao quyền cho nhân viên, nâng cao hiệu quả.
- 參动động từ
trao quyền năng; tiếp sức; nâng cao năng lực
- 。
Chúng ta cần tiếp thêm năng lượng cho nhân viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ赋能
Phồn thể賦能
phú năng
trao quyền; trao năng lực (thuật ngữ mới ~2019)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trao quyền; trao năng lực (thuật ngữ mới ~2019)
- 。
Trao quyền cho nhân viên là mục tiêu của công ty.
- 貳动động từ
trao quyền; kích hoạt năng lực
- ,。
Trao quyền cho nhân viên, nâng cao hiệu quả.
- 參动động từ
trao quyền năng; tiếp sức; nâng cao năng lực
- 。
Chúng ta cần tiếp thêm năng lượng cho nhân viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.