赋与

赋与
phú dữ

trao cho; ban cho; phú cho

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trao cho; ban cho; phú cho(kế thừa)

    给予;交给某人去做gěiyǔ;jiāogěi mǒurén qù zuò

    • Chúng tôi được giao một nhiệm vụ mới.

  2. động từ

    trao cho; ban cho; phú cho(kế thừa)

    给予;授予gěiyǔ;shòuyǔ

  3. động từ

    ban tặng; ban thưởng(kế thừa)

    给予;授予gěiyǔ; shòuyǔ

    • Anh ấy được giao một nhiệm vụ mới.

  4. động từ

    điều động; phân công(kế thừa)

    给予或分配某项任务、权力或责任gěiyǔ huò fēnpèi mǒuxiàng rènwu、quánlì huò zérèn

    • Chúng tôi giao cho anh ấy nhiệm vụ mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.