赅括

赅括
gāikuò
cai quát

khái quát; tóm tắt; tổng quát hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khái quát; tóm tắt; tổng quát hóa(kế thừa)

    • Mời bạn tóm tắt một chút.

  2. trạng từ

    khái quát; tóm tắt; tổng quát(kế thừa)

    • Xin bạn tóm tắt một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.