Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
/
资望
资望
tư vọng
seniority và uy tín; tuổi công và danh vọng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
seniority và uy tín; tuổi công và danh vọng
- 。
Anh ấy có uy tín rất cao trong công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ资望
Phồn thể資望
tư vọng
seniority và uy tín; tuổi công và danh vọng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
seniority và uy tín; tuổi công và danh vọng
- 。
Anh ấy có uy tín rất cao trong công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.