资斧

资斧
tư phủ

(văn) tiền lộ phí; lộ phí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) tiền lộ phí; lộ phí

  2. danh từ

    lộ phí; tiền lưng vốn liếng (cho chuyến đi) (văn)

    • Anh ấy không có đủ tiền lộ phí để đi du lịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.