资俸

资俸
fèng
tư bổng

lương; bổng lộc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lương; bổng lộc

    • Lương của anh ấy rất cao.

  2. danh từ

    lương; bổng lộc

  3. danh từ

    lương bổng; thù lao

    • Tiền lương của anh ấy rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.