贼船

贼船
zéichuán
tặc thuyền

thuyền cướp; tàu cướp biển

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuyền cướp; tàu cướp biển

    • Anh ấy đã lên thuyền cướp.

  2. danh từ

    thuyền giặc; (bóng) con thuyền tội lỗi; chuyến phiêu lưu mờ ám

    • Anh ấy đã lên con thuyền tặc.

  3. danh từ

    thuyền giặc; (bóng) băng nhóm tội phạm; tổ chức phi pháp

  4. danh từ

    thuyền giặc; (bóng) phe phản động; tổ chức tội phạm

    • Anh ta đã lên con thuyền phản động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền bạc, của cải)BỘ
  • nhung(vũ khí, chiến tranh)HÀI THANH

Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.