贼窝

贼窝
zéi
tặc oa

hang ổ trộm cướp; sào huyệt bọn tội phạm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hang ổ trộm cướp; sào huyệt bọn tội phạm

    • Cảnh sát đã đột kích hang ổ của bọn trộm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền bạc, của cải)BỘ
  • nhung(vũ khí, chiến tranh)HÀI THANH

Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.