贼亮

贼亮
zéiliàng
tặc lượng

ngày hôm sau; năm sau (chỉ thời gian tiếp theo)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngày hôm sau; năm sau (chỉ thời gian tiếp theo)

    • Đôi mắt này rất sáng.

  2. tính từ

    sáng bóng; sáng chói (khẩu)

    • Đôi giày này được đánh bóng rất sáng.

  3. tính từ

    chói mắt; rực rỡ

    • Đôi giày này được đánh bóng sáng choang.

  4. tính từ

    sáng chói; sáng bóng (khẩu)

    • Mắt anh ấy sáng rực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền bạc, của cải)BỘ
  • nhung(vũ khí, chiến tranh)HÀI THANH

Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.