/
贺函
贺函
hạ hàm
thư chúc mừng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thư chúc mừng
- 。
Tôi đã nhận được thư chúc mừng của anh ấy.
- 貳名danh từ
thư chúc mừng (ví dụ: thư chúc năm mới)
- 。
Tôi đã nhận được một tấm thiệp chúc mừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
贺函
Phồn thể賀函
hạ hàm
thư chúc mừng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thư chúc mừng
- 。
Tôi đã nhận được thư chúc mừng của anh ấy.
- 貳名danh từ
thư chúc mừng (ví dụ: thư chúc năm mới)
- 。
Tôi đã nhận được một tấm thiệp chúc mừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.