费解

费解
fèijiě
phí giải

khó hiểu; khó lý giải

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khó hiểu; khó lý giải

    • Vấn đề này khiến tôi cảm thấy khó hiểu.

  2. tính từ

    khó hiểu; khó lý giải

  3. tính từ

    khó hiểu; khó lý giải

    • Vấn đề này rất khó hiểu.

  4. tính từ

    khó hiểu; khó lý giải

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phất(chẳng, không)HÀI THANH
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ

Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.