Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
/
费解
费解
phí giải
khó hiểu; khó lý giải
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó hiểu; khó lý giải
- 。
Vấn đề này khiến tôi cảm thấy khó hiểu.
- 貳形tính từ
khó hiểu; khó lý giải
- 參形tính từ
khó hiểu; khó lý giải
- 。
Vấn đề này rất khó hiểu.
- 肆形tính từ
khó hiểu; khó lý giải
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ费解
Phồn thể費解
phí giải
khó hiểu; khó lý giải
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó hiểu; khó lý giải
- 。
Vấn đề này khiến tôi cảm thấy khó hiểu.
- 貳形tính từ
khó hiểu; khó lý giải
- 參形tính từ
khó hiểu; khó lý giải
- 。
Vấn đề này rất khó hiểu.
- 肆形tính từ
khó hiểu; khó lý giải
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.