Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
/
费米
费米
phí mễ
Fermi (tên người); Phí Mễ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Fermi (tên người); Phí Mễ
- 。
Fermi là một nhà vật lý học nổi tiếng.
- 貳名danh từ
Fermi (Enrico Fermi, 1901–1954, nhà vật lý hạt nhân người Ý gốc Mỹ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ费米
Phồn thể費米
phí mễ
Fermi (tên người); Phí Mễ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Fermi (tên người); Phí Mễ
- 。
Fermi là một nhà vật lý học nổi tiếng.
- 貳名danh từ
Fermi (Enrico Fermi, 1901–1954, nhà vật lý hạt nhân người Ý gốc Mỹ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.