费尽心机

费尽心机
fèijìnxīn
phí tận tâm cơ

vắt óc mưu tính; dùng hết mưu kế [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vắt óc mưu tính; dùng hết mưu kế [thành ngữ]

    • Anh ấy đã vắt óc nghĩ ra cách này.

  2. động từ

    dốc hết tâm cơ; vắt óc suy nghĩ [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phất(chẳng, không)HÀI THANH
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ

Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.