Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
/
费尽心机
费尽心机
phí tận tâm cơ
vắt óc mưu tính; dùng hết mưu kế [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vắt óc mưu tính; dùng hết mưu kế [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã vắt óc nghĩ ra cách này.
- 貳动động từ
dốc hết tâm cơ; vắt óc suy nghĩ [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 盡tận(hết, tận cùng)HÌNH THANH
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
费尽心机
Phồn thể費盡心機
phí tận tâm cơ
vắt óc mưu tính; dùng hết mưu kế [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vắt óc mưu tính; dùng hết mưu kế [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã vắt óc nghĩ ra cách này.
- 貳动động từ
dốc hết tâm cơ; vắt óc suy nghĩ [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 盡tận(hết, tận cùng)HÌNH THANH
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.