费尽心思

费尽心思
fèijìnxīnsi
phí tận tâm tư

vắt óc suy nghĩ; dốc hết tâm tư [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vắt óc suy nghĩ; dốc hết tâm tư [thành ngữ]

    • Anh ấy đã vắt óc suy nghĩ cách giải quyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phất(chẳng, không)HÀI THANH
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ

Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.