Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
/
费尽心思
费尽心思
phí tận tâm tư
vắt óc suy nghĩ; dốc hết tâm tư [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vắt óc suy nghĩ; dốc hết tâm tư [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã vắt óc suy nghĩ cách giải quyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 盡tận(hết, tận cùng)HÌNH THANH
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
费尽心思
Phồn thể費盡心思
phí tận tâm tư
vắt óc suy nghĩ; dốc hết tâm tư [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vắt óc suy nghĩ; dốc hết tâm tư [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã vắt óc suy nghĩ cách giải quyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 盡tận(hết, tận cùng)HÌNH THANH
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.