Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
/
费孝通
费孝通
phí hiếu thông
Phí Hiếu Thông (1910-2005), nhà xã hội học Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phí Hiếu Thông (1910-2005), nhà xã hội học Trung Quốc
- 。
Phí Hiếu Thông là một nhà xã hội học nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
费孝通
Phồn thể費孝通
phí hiếu thông
Phí Hiếu Thông (1910-2005), nhà xã hội học Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phí Hiếu Thông (1910-2005), nhà xã hội học Trung Quốc
- 。
Phí Hiếu Thông là một nhà xã hội học nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.