贵方

贵方
guìfāng
quý phương

quý vị; quý bên (dùng trong thương mại)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quý vị; quý bên (dùng trong thương mại)

    • Phía quý vị có ý kiến gì về dự án này không?

  2. đại từ

    you

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • trung(giữa, trung tâm)HỘI Ý
  • nhất(một, thống nhất)HỘI Ý

Đồng tiền vỏ sò được giữ ở vị trí trung tâm, trên hết — nên mới quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.