贴金

贴金
tiējīn
thiếp kim

dát vàng (tượng); (bóng) tâng bốc; thêu dệt công trạng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dát vàng (tượng); (bóng) tâng bốc; thêu dệt công trạng

    • Bức tượng Phật này đã được dát vàng.

  2. động từ

    tô vẽ; thổi phồng; tâng bốc (bóng)

    • Đừng tô vẽ cho thần tượng của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH

Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.