贴画

贴画
tiēhuà
thiếp hoạ

tranh dán; ảnh dán tường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tranh dán; ảnh dán tường

    • Cô ấy thích sưu tập tranh dán.

  2. danh từ

    tranh dán; áp phích

    • Tôi thích sưu tập poster.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH

Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.