贴牌

贴牌
tiēpái
thiếp bài

gia công xuất khẩu theo nhãn hiệu của bên mua; dán nhãn thương hiệu bên mua (OEM)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gia công xuất khẩu theo nhãn hiệu của bên mua; dán nhãn thương hiệu bên mua (OEM)

    • Công ty chúng tôi sản xuất theo nhãn hiệu cho các thương hiệu khác.

  2. động từ

    sản xuất hàng gia công (OEM); dán nhãn hiệu người khác

    • Công ty chúng tôi sản xuất điện thoại OEM.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH

Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.