贴片式

贴片式
tiēpiànshì
thiếp phiến thức

kiểu gắn bề mặt (linh kiện dán); dạng SMD (điện tử)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    kiểu gắn bề mặt (linh kiện dán); dạng SMD (điện tử)

    • Đây là linh kiện dán bề mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH

Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.