- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
kiểu gắn bề mặt (linh kiện dán); dạng SMD (điện tử)
kiểu gắn bề mặt (linh kiện dán); dạng SMD (điện tử)
Đây là linh kiện dán bề mặt.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
kiểu gắn bề mặt (linh kiện dán); dạng SMD (điện tử)
kiểu gắn bề mặt (linh kiện dán); dạng SMD (điện tử)
Đây là linh kiện dán bề mặt.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.