贴图

贴图
tiē
thiếp đồ

nhãn dán; sticker (trong nhắn tin)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhãn dán; sticker (trong nhắn tin)

    • Tôi thích dùng sticker.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH

Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.