贴合面

贴合面
tiēmiàn
thiếp hợp diện

mặt tiếp xúc; bề mặt ghép nối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt tiếp xúc; bề mặt ghép nối

    • Bề mặt tiếp xúc của bộ phận này rất nhẵn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH

Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.