贴合

贴合
tiē
thiếp hợp

bám sát; khớp chặt; phù hợp khít

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bám sát; khớp chặt; phù hợp khít

    • Bộ quần áo này rất vừa vặn với dáng người của tôi.

  2. động từ

    vừa khít; phù hợp; sát với

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH

Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.