Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
/
贮存管
贮存管
trữ tồn quản
ống chứa (chất lỏng hoặc khí)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống chứa (chất lỏng hoặc khí)
- 。
Cái ống chứa này có thể đựng được rất nhiều nước.
- 貳名danh từ
ống chứa khí; bình trữ khí
- 。
Cái ống trữ này rỗng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
贮存管
Phồn thể貯存管
trữ tồn quản
ống chứa (chất lỏng hoặc khí)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống chứa (chất lỏng hoặc khí)
- 。
Cái ống chứa này có thể đựng được rất nhiều nước.
- 貳名danh từ
ống chứa khí; bình trữ khí
- 。
Cái ống trữ này rỗng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.