购物节

购物节
gòujié
cấu vật tiết

lễ hội mua sắm; sự kiện khuyến mãi lớn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. lễ hội mua sắm; sự kiện khuyến mãi lớn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • cấu(kết cấu, ghép lại)HÀI THANH

Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.