Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
/
购物券
购物券
cấu vật khoán
phiếu mua hàng; phiếu giảm giá
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phiếu mua hàng; phiếu giảm giá
- 。
Tôi có một phiếu mua hàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ购物券
Phồn thể購物券
cấu vật khoán
phiếu mua hàng; phiếu giảm giá
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phiếu mua hàng; phiếu giảm giá
- 。
Tôi có một phiếu mua hàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.