贫限想

贫限想
pínxiànxiǎng
bần hạn tưởng

(lóng) nghèo giới hạn trí tưởng tượng của tôi (tự trào về việc không thể hình dung cuộc sống giàu sang)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (lóng) nghèo giới hạn trí tưởng tượng của tôi (tự trào về việc không thể hình dung cuộc sống giàu sang)

    • Nghèo hạn chế trí tưởng tượng, tôi không mua nổi.

  2. tính từ

    (bóng) choáng váng trước trò hề của nhà giàu; sốc vì sự phung phí của người giàu

    • Anh ấy bị sốc bởi hành vi của người giàu.

  3. danh từ

    tư duy của người nghèo bị giới hạn; tâm lý thiếu hụt (người nghèo khó hình dung cuộc sống của người giàu)

  4. danh từ

    (viết tắt) nghèo khó giới hạn trí tưởng tượng của tôi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.