/
贫瘠
贫瘠
bần tích
cằn cỗi; bạc màu
3 nghĩa#34409
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cằn cỗi; bạc màu
- 。
Mảnh đất này rất cằn cỗi.
- 貳形tính từ
không tốt; không màu mỡ; cằn cỗi
- 參形tính từ
nghèo nàn; kém cỏi (văn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
贫瘠
Phồn thể貧瘠
bần tích
cằn cỗi; bạc màu
3 nghĩa#34409
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cằn cỗi; bạc màu
- 。
Mảnh đất này rất cằn cỗi.
- 貳形tính từ
không tốt; không màu mỡ; cằn cỗi
- 參形tính từ
nghèo nàn; kém cỏi (văn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.