贫民

贫民
pínmín
bần dân

dân nghèo; người nghèo; bần dân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dân nghèo; người nghèo; bần dân

    • Anh ấy là một người nghèo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.