Hai cái cung bị gãy, mỗi cái lại thêm vết nứt nhỏ — cung yếu thì sức bắn cũng yếu.
/
贫弱
贫弱
bần nhược
nghèo yếu; bần nhược
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghèo yếu; bần nhược
- 。
Anh ấy yếu ớt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贫弱
Phồn thể貧弱
bần nhược
nghèo yếu; bần nhược
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghèo yếu; bần nhược
- 。
Anh ấy yếu ớt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.